motherboard with a lot of pcie slots
SLOT in Traditional Chinese - Cambridge Dictionary
Đây có thể xem là cấu trúc đơn giản nhất trong các dạng a lot of, vì bạn chỉ cần thêm danh từ (cả đếm được và không đếm được) phía sau a lot of (lots of) mà không sợ bị sai ngữ pháp.
CÁCH SỬ DỤNG A LOT OF, LOTS OF, PLENTY OF, A ...
Những từ thường gặp nhất chính là: a lot of, lots of, plenty of, a large amount of, a great deal of. Mặc dù chúng đều có nghĩa là “nhiều” nhưng cách dùng lại khác nhau.
TAKE (A LOT OF) TIME Định nghĩa & Ý nghĩa
HAVE A LOT OF TIME FOR SOMEONE ý nghĩa, định nghĩa, HAVE A LOT OF TIME FOR SOMEONE là gì: 1. to like someone and be interested in them: 2.
Fat-Fat small table
FAT LOT OF GOOD ý nghĩa, định nghĩa, FAT LOT OF GOOD là gì: 1. If you say that something does a fat lot of good, you mean that it is not at all helpful: 2. If….